Bỏ qua tới nội dung chính
Ba Thanh Tây Bắc — Ván gỗ công nghiệp
Bảng giá sản xuất

Bảng giá Ba Thanh

18
bảng giá

Bảng giá sản xuất Ba Thanh — áp dụng từ ngày 18/08/2026. Giá tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT.

Hiệu lực18/08/2026
Nhóm7
Bảng18
Lưu ý về bảng giá
Giá tham khảo

Giá tham khảo trên website chưa bao gồm VAT; tùy số lượng, tồn kho, độ dày, mã màu và khu vực giao. Liên hệ để chốt báo giá.

Cách tính tấm phủ

Giá ván nền (MDF, Okal/MFC, Plywood…) + giá phủ bề mặt (Melamine 1 hoặc 2 mặt) theo đúng độ dày.

Ví dụ tủ bếp: cốt MDF chống ẩm MMR 17mm (455.000đ) + phủ Melamine 2 mặt nhóm Vân Gỗ (130.000đ) = 585.000đ/tấm (chưa VAT). Riêng bảng "Plywood phủ Melamine trọn tấm" là giá theo cốt riêng — không áp công thức cộng này.

Quy đổi

Mỗi tấm 1,22 × 2,44 m ≈ 2,98 m² → đơn giá/m² = giá mỗi tấm ÷ 2,98. Là giá vật tư, chưa gồm gia công, dán cạnh và lắp đặt.

Tiêu chuẩn phát thải Formaldehyde
E1

Tiêu chuẩn châu Âu — mức phát thải formaldehyde thấp, phổ biến cho ván MDF và ván dăm nội thất trong nhà.

Carb P2

Tiêu chuẩn California (CARB) — chuẩn kiểm soát formaldehyde nghiêm ngặt của Mỹ; P2 là phân cấp cao hơn P1, dùng cho môi trường yêu cầu chất lượng không khí cao.

Carb N / Carb S

N (Normal) và S (Super) là phân cấp nội bộ của nhà sản xuất Dongwha trong dòng Carb, phản ánh mức kiểm soát phát thải và quy cách tấm khác nhau. Liên hệ để tư vấn đúng chuẩn theo công trình.

01 · Ván MDF, HDF & OKAL

Ván MDF, HDF & OKAL

Ván cốt Dongwha và ván OKAL theo độ dày. Quy cách tấm 1220 × 2440 mm. LMR / MMR / HMR = ván chịu ẩm (lõi xanh) trên nền tỉ trọng thấp / trung bình / cao theo mã Dongwha — khả năng chịu ẩm và độ cứng tăng dần.

Bảng giá ván MDF – OKAL (Dongwha)

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

2,5mm
MDF/LBR
67.000
3,0mm
MDF/LBR
78.000
MMR
110.000
4,0mm
MDF/LBR
99.000
4,5mm
MDF/LBR
108.000
4,75mm
MDF/LBR
119.000
5,5mm
MDF/LBR
141.000
MMR
180.000
6,0mm
MDF/LBR
146.000
8,0mm
MDF/LBR
168.000
LMR
190.000
HDF/HMR
290.000
9,0mm
MDF/LBR
180.000
LMR
205.000
MMR E1
310.000
MMR Carb P2
320.000
12,0mm
MDF/LBR
238.000
LMR
278.000
Ván OKAL
235.000
15,0mm
MDF/LBR
300.000
LMR
325.000
Ván OKAL
275.000
17,0mm
MDF/LBR
320.000
LMR
350.000
MMR
455.000
MMR E1
535.000
MMR Carb P2
555.000
HDF/HMR
575.000
Ván OKAL
305.000
18,0mm
MDF/LBR
350.000
Ván OKAL
315.000
21,0mm
MDF/LBR
495.000
25,0mm
MDF/LBR
590.000
LMR
735.000
MMR
760.000
Ván OKAL
475.000
  • LMR / MMR / HMR: ván chịu ẩm (lõi xanh) trên nền tỉ trọng thấp / trung bình / cao theo mã Dongwha — chịu ẩm và độ cứng tăng dần; HDF/HMR cứng và chịu ẩm tốt nhất.
  • E1 (chuẩn châu Âu) và Carb P2 (chuẩn California — nay là luật liên bang Mỹ EPA TSCA Title VI) đều là cấp phát thải formaldehyde thấp, đo theo hai phương pháp khác nhau — an toàn cho nội thất trong nhà, nhất là tủ bếp.
  • Cột để trống nghĩa là không sản xuất loại cốt đó ở độ dày tương ứng.
  • Ba Thanh cung ứng hàng loại A theo phân loại của nhà sản xuất; kiểm tra từng lô trước khi xuất. Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Bảng giá ván MDF Carb P2 Dongwha

Đơn giá/tấm · khổ theo cột: 4×8 = 1220×2440 · 5×8 = 1525×2440 · 6×8 = 1830×2440 mm

2,5mm
Carb N · 4×8
66.000
3,0mm
Carb N · 4×8
76.000
4,0mm
Carb N · 4×8
91.000
4,75mm
Carb N · 4×8
106.000
6,0mm
Carb N · 4×8
128.000
6×8
206.000
9,0mm
Carb N · 4×8
177.000
Carb S · 4×8
170.000
5×8
215.000
6×8
268.000
12,0mm
Carb S · 4×8
215.000
5×8
280.000
6×8
325.000
15,0mm
Carb S · 4×8
268.000
5×8
335.000
6×8
400.000
17,0mm
Carb S · 4×8
305.000
5×8
375.000
6×8
455.000
18,0mm
Carb S · 4×8
320.000
5×8
397.000
6×8
475.000
21,0mm
Carb S · 4×8
425.000
6×8
610.000
25,0mm
Carb S · 4×8
505.000
6×8
720.000
  • Carb N: ván mỏng tỉ trọng cao (≈ 770–850 kg/m³), chỉ khổ 4×8. Carb S: dòng tiêu chuẩn 9–25mm (≈ 630–720 kg/m³) — theo chứng nhận lô Dongwha 05–07/2026.
  • Carb MeTro 3mm (4×8): 73.000đ/tấm.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Ván MDF, HDF & OKAL? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.Chat Zalo về nhóm này
02 · Phủ bề mặt & chỉ dán cạnh

Phủ bề mặt & chỉ dán cạnh

Đơn giá gia công phủ bề mặt (Melamine, Veneer, giấy keo) và chỉ dán cạnh.

Phủ bề mặt Melamine

Đơn giá theo số mặt phủ

Màu Melamine1 mặt2 mặt
Trắng 02, Xám, Vân Gỗ, Vân Đá, Xám Chì, Xám 200, Trắng 103, Trắng 101, Trắng 01, Đen80.000130.000
Xanh Dương, Xanh Lá, Hồng, Cam, Vàng, Đơn Sắc SC…90.000160.000
Trắng A150105.000180.000
  • Tính tối thiểu 10 tấm/loại/màu Melamine. Số lượng ít hơn phụ thu 20.000đ/tấm/loại/màu.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Chỉ dán cạnh PVC – keo hạt Ba Thanh

Đơn giá/cuộn · quy cách ly × mm

Màu21 × 0,843 × 0,8
Trắng, Xám, Xám Chì180.000370.000
Đen, Đơn Sắc180.000370.000
Trắng Bóng, Vân Gỗ195.000400.000
  • Keo Hạt Ba Thanh 60.000đ/1kg (bao 10kg & bao 20kg).
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Phủ bề mặt Veneer

Nền MDF / chống ẩm

LoạiĐơn giá
1 Mặt Xoan85.000
1 Mặt Xoan B65.000
2 Mặt Xoan AB150.000
1 Mặt Sồi A KT/TN140.000
1 Mặt Sồi B TN125.000
2 Mặt Sồi AA KT280.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Phủ bề mặt giấy keo

Đơn giá phủ bề mặt

Loại1 mặt2 mặt
Phủ Keo Trắng40.00080.000
Phủ Keo Trong (ván trơn, Veneer)40.00080.000
Phủ Giấy PU, Phủ Giấy Thường28.00055.000
Phủ Giấy Keo50.000100.000
Phủ Keo Trắng trên gỗ & ván ép88.000175.000
Phủ Giấy Keo trên gỗ & ván ép60.000115.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Chỉ dán cạnh Veneer

Đơn giá theo bề rộng

Loại2 phân4 phân
Xoan Đào Không Keo65.000120.000
Xoan Đào Có Keo88.000157.000
Sồi Không Keo85.000140.000
Sồi Có Keo120.000235.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Phủ bề mặt & chỉ dán cạnh? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.Chat Zalo về nhóm này
03 · Plywood & ván ép

Plywood & ván ép

Plywood phủ Melamine, Plywood E0 nhập khẩu và ván ép Plywood thường.

Plywood Carb P2/E0 phủ Melamine 2 mặt

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Màu Melamine9mm18mm
Vân Gỗ, Vân Đá, Xám Chì, Trắng 01, Trắng 02, Trắng 103, Đen, Xám615.000905.000
Xanh Dương, Xanh Lá, Hồng, Cam, Vàng, Đơn Sắc SC…650.000940.000
Trắng A150715.0001.015.000
  • Film MM – M – G chỉ phủ trên Plywood CDF 18mm, giá cộng thêm 150.000đ/tấm.
  • Số lượng ít hơn 10 tấm/độ dày/màu phụ thu 50.000đ/tấm/độ dày/màu.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Plywood E0 nhập khẩu

Đơn giá/tấm

Quy cáchĐơn giá
Plywood 9mm450.000
Plywood 18mm775.000
CPlywood 9mm505.000
CPlywood 18mm885.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Ván ép Plywood

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyĐơn giá
5mm275.000
6mm295.000
8mm330.000
10mm370.000
12mm390.000
16mm450.000
18mm470.000
24mm760.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Plywood & ván ép? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.Chat Zalo về nhóm này
04 · Ván nhựa PVC

Ván nhựa PVC

Ván nhựa PVC Ba Thanh (cốt trơn), ván nhựa than tre cao cấp và ván nhựa phủ Laminate 2 mặt.

Ván nhựa PVC Ba Thanh

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyĐơn giá/tấmSố tấm/kiện
5,0mm265.000189 tấm
8,0mm370.000118 tấm
10,0mm450.00095 tấm
12,0mm525.00078 tấm
15,0mm670.00063 tấm
17,0mm705.00055 tấm
  • Tỷ trọng cao 0,6 – 0,65 g/cm³, không mùi hôi, không gây ngứa, hai lớp bảo vệ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Ván nhựa than tre cao cấp

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyTỷ trọngĐơn giá/tấm
7,5mm0,60 g/cm³320.000
8,0mm0,60 g/cm³330.000
16,5mm0,60 g/cm³605.000
17,0mm0,65 g/cm³620.000
  • Dùng để phủ bề mặt Laminate – PET – PVC.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Ván nhựa phủ Laminate 2 mặt

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Quy cáchĐơn giá/tấm
Ván nhựa 8mm phủ Laminate 2 mặt985.000
Ván nhựa 10mm phủ Laminate 2 mặt1.080.000
Ván nhựa 12mm phủ Laminate 2 mặt1.155.000
Ván nhựa 15mm phủ Laminate 2 mặt1.255.000
Ván nhựa 16,5mm phủ Laminate 2 mặt1.315.000
Ván nhựa 17mm phủ Laminate 2 mặt1.335.000
  • Phủ 1 mặt giảm 220.000đ/tấm. Màu đơn sắc (SC, Đen, 01, A150, Xám, Xám Chì) cộng thêm 35.000đ/mặt.
  • Số lượng ít hơn 10 tấm/màu/độ dày phụ thu 100.000đ/tấm. Nhóm Laminate Way báo giá riêng theo màu.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Ván nhựa PVC? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.Chat Zalo về nhóm này
05 · Tấm Laminate Way

Tấm Laminate Way

Tấm Laminate cao cấp và tấm Laminate đồng màu Melamine.

Tấm Laminate Way cao cấp

Đơn giá/tấm

Nhóm màu (mã)Quy cáchĐơn giá/tấm
Đơn sắc cao cấp Film G — P1010G, P1150G, P2001G, P2002G, P2052G, P2061G0,8mm × 1220 × 2440655.000
Đơn sắc Film CY — P9120CY, P3190CY, P7700CY0,7mm × 1220 × 2440490.000
Đơn sắc Film G — P2660G, P9660G0,7mm × 1220 × 2440460.000
Đơn sắc Film R — P4600R, P4640R, P7740R, P7790R, P9340R0,7mm × 1220 × 2440425.000
Vân đá Film G — S4600G, S7382G, S7402G, S7403G0,7mm × 1220 × 2440425.000
Vân vải Film X — F0022X, F3292X, F3293X, F3294X, F3295X0,7mm × 1220 × 2440425.000
Vân gỗ Film N–Z — W0304Z, W0502Z, W0504Z, W5220N, W7020Z, W7393Z, 7412Z, W9630Z0,7mm × 1220 × 2440425.000
  • Giá phủ gia công 50.000đ/mặt.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Tấm Laminate đồng màu Melamine

Đơn giá/tấm

Nhóm màuQuy cáchĐơn giá/tấm
Đơn sắc: Đen, Xám, A150, SC…0,4mm × 1220 × 2440350.000
Vân Gỗ, Vân Đá0,4mm × 1220 × 2440300.000
  • Giá phủ gia công 50.000đ/mặt.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Tấm Laminate Way? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.Chat Zalo về nhóm này
06 · Gỗ ghép cao su

Gỗ ghép cao su

Gỗ ghép cao su phủ Veneer/Sồi và gỗ ghép trơn theo cấp mặt AC/BC/CC.

Gỗ ghép cao su phủ Veneer & Sồi

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

9mm
Xoan 1 mặt
470.000
Xoan 2 mặt
540.000
Sồi 1 mặt
530.000
Sồi 2 mặt
665.000
12mm
Xoan 1 mặt
480.000
Xoan 2 mặt
550.000
Sồi 1 mặt
540.000
Sồi 2 mặt
675.000
15mm
Xoan 1 mặt
580.000
Xoan 2 mặt
650.000
Sồi 1 mặt
640.000
Sồi 2 mặt
775.000
17mm
Xoan 1 mặt
630.000
Xoan 2 mặt
700.000
Sồi 1 mặt
690.000
Sồi 2 mặt
825.000
18mm
Xoan 1 mặt
655.000
Xoan 2 mặt
725.000
Sồi 1 mặt
715.000
Sồi 2 mặt
850.000
20mm
Xoan 1 mặt
690.000
Xoan 2 mặt
760.000
Sồi 1 mặt
750.000
Sồi 2 mặt
885.000
24mm
Xoan 1 mặt
795.000
Xoan 2 mặt
865.000
Sồi 1 mặt
855.000
Sồi 2 mặt
990.000
  • Phủ keo gỗ ghép phủ Veneer: 1 mặt 45.000đ / 2 mặt 80.000đ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Gỗ ghép cao su trơn

Đơn giá/tấm theo cấp mặt · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyACBCCC
9mm330.000
10mm495.000390.000
12mm560.000400.000
15mm600.000500.000
17mm635.000590.000550.000
18mm615.000575.000
20mm710.000610.000
24mm910.000715.000
30mm1.225.0001.020.000
  • Cấp mặt A/B/C theo chất lượng bề mặt (A đẹp & đều nhất, C thường nhất). VD: AC = một mặt loại A, một mặt loại C.
  • Phủ keo nền gỗ ghép trơn: 1 mặt 40.000đ / 2 mặt 80.000đ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Gỗ ghép cao su? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.Chat Zalo về nhóm này
07 · Ván sàn gỗ

Ván sàn gỗ

Ván sàn Dongwha Flooring (Hàn Quốc), cốt HDF tỉ trọng cao, keo E1, bề mặt AC3.

Ván sàn Dongwha Flooring

Đơn giá/m²

Dòng / MãQuy cáchTiêu chuẩnĐơn giá/m²
Natus Trendy 8mm — NT001…NT0121207 × 192 × 8mmAC3 / E1230.000
Natus Classy 12mm — NC001…NC0061207 × 123 × 12mmAC3 / E1325.000
  • Cốt HDF tỉ trọng cao (8mm: 900–920 kg/m³, 12mm: 880–900 kg/m³), decor giấy EU – Nano Silver Surface.
  • Đóng hộp: loại 8mm 10 tấm/hộp (2,31 m²/hộp); loại 12mm 12 tấm/hộp (1,78 m²/hộp).
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Ván sàn gỗ? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.Chat Zalo về nhóm này

Yêu cầu báo giá theo quy cách

Chuẩn bị loại ván, độ dày, mã màu, số lượng và khu vực giao hàng để nhận báo giá chính xác (đã gồm VAT, vận chuyển).

GọiZaloGiáMàu