Bỏ qua tới nội dung chính
Ba Thanh Tây Bắc — Ván gỗ công nghiệp
Bảng giá sản xuất

Bảng giá ván MDF, HDF, Melamine, Plywood

Hiệu lực
18/08/2026
Nhóm
7
Bảng
18

Tham chiếu: ván MDF/LBR 67.000đ – 590.000đ/tấm (2,5mm–25,0mm), chưa VAT. Xem bảng →

Giá tham khảo trên website chưa bao gồm VAT; tuỳ số lượng, tồn kho, độ dày, mã màu và khu vực giao. Liên hệ để chốt báo giá. Miễn phí giao nội thành TP.HCM cho đơn từ 10.000.000đ.

Xem cách tính, giao hàng và quy đổi
Cách tính tấm phủ

Giá ván nền (MDF, Okal – MFC, Plywood…) + giá phủ bề mặt (Melamine 1 hoặc 2 mặt) theo đúng độ dày.

Ví dụ tủ bếp: cốt MDF chống ẩm MMR 17mm (455.000đ) + phủ Melamine 2 mặt nhóm Vân Gỗ (130.000đ) = 585.000đ/tấm (chưa VAT). Riêng bảng "Plywood phủ Melamine trọn tấm" là giá theo cốt riêng — không áp công thức cộng này.

Giao hàng

Miễn phí giao nội thành TP.HCM cho đơn từ 10.000.000đ; dưới mức đó tính phí theo khối lượng và quãng đường. Tỉnh xa: hàng đi bằng nhà xe — khách tự liên hệ nhà xe, hoặc Ba Thanh Tây Bắc giới thiệu chành quen; cước ra chành tuỳ theo đơn hàng.

Quy đổi

Mỗi tấm 1220 × 2440 mm ≈ 2,98 m² → đơn giá/m² = giá mỗi tấm ÷ 2,98. Là giá vật tư, chưa gồm gia công, dán cạnh và lắp đặt.

Ván MDF, HDF & OKAL

Ván MDF, HDF cốt Dongwha và ván OKAL theo độ dày. Quy cách tấm 1220 × 2440 mm. LMR – MMR – HMR = ván chịu ẩm (lõi xanh) trên nền tỉ trọng thấp / trung bình / cao theo mã Dongwha — khả năng chịu ẩm và độ cứng tăng dần.

Bảng giá ván MDF – OKAL (Dongwha)

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

2,5mm
MDF/LBR
67.000
3,0mm
MDF/LBR
78.000
MMR
110.000
4,0mm
MDF/LBR
99.000
4,5mm
MDF/LBR
108.000
4,75mm
MDF/LBR
119.000
5,5mm
MDF/LBR
141.000
MMR
180.000
6,0mm
MDF/LBR
146.000
8,0mm
MDF/LBR
168.000
LMR
190.000
HDF/HMR
290.000
9,0mm
MDF/LBR
180.000
LMR
205.000
MMR E1
310.000
MMR Carb P2
320.000
12,0mm
MDF/LBR
238.000
LMR
278.000
Ván OKAL
235.000
15,0mm
MDF/LBR
300.000
LMR
325.000
Ván OKAL
275.000
17,0mm
MDF/LBR
320.000
LMR
350.000
MMR
455.000
MMR E1
535.000
MMR Carb P2
555.000
HDF/HMR
575.000
Ván OKAL
305.000
18,0mm
MDF/LBR
350.000
Ván OKAL
315.000
21,0mm
MDF/LBR
495.000
25,0mm
MDF/LBR
590.000
LMR
735.000
MMR
760.000
Ván OKAL
475.000
  • LMR – MMR – HMR: ván chịu ẩm (lõi xanh) trên nền tỉ trọng thấp / trung bình / cao theo mã Dongwha — chịu ẩm và độ cứng tăng dần; HDF/HMR cứng và chịu ẩm tốt nhất.
  • E1 (chuẩn châu Âu, ≤ 8 mg/100 g theo EN 120) và Carb P2 (chuẩn California — nay là luật liên bang Mỹ EPA TSCA Title VI, MDF ≤ 0,11 ppm theo ASTM E1333) đều là cấp phát thải formaldehyde thấp, đo theo hai phương pháp khác nhau — an toàn cho nội thất trong nhà, nhất là tủ bếp.
  • Cột MMR Carb P2: cốt MDF chống ẩm MMR sản xuất bằng keo đạt chuẩn CARB P2, khổ 1220 × 2440. Ván CARB N/S ở bảng dưới là dòng riêng, giao theo khổ hệ inch.
  • Cột để trống nghĩa là không sản xuất loại cốt đó ở độ dày tương ứng.
  • Ba Thanh cung ứng hàng loại A theo phân loại của nhà sản xuất; kiểm tra từng lô trước khi xuất. Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Bảng giá ván MDF Carb P2 Dongwha

Đơn giá/tấm · khổ hệ inch theo cột: 4 × 8 = 1245 × 2465 · 5 × 8 = 1550 × 2465 · 6 × 8 = 1855 × 2465 mm (49/61/73 × 97 inch, dư biên so với 1220 × 2440 mm)

2,5mm
Carb N · 4 × 8
66.000
3,0mm
Carb N · 4 × 8
76.000
4,0mm
Carb N · 4 × 8
91.000
4,75mm
Carb N · 4 × 8
106.000
6,0mm
Carb N · 4 × 8
128.000
6 × 8
206.000
9,0mm
Carb N · 4 × 8
177.000
Carb S · 4 × 8
170.000
5 × 8
215.000
6 × 8
268.000
12,0mm
Carb S · 4 × 8
215.000
5 × 8
280.000
6 × 8
325.000
15,0mm
Carb S · 4 × 8
268.000
5 × 8
335.000
6 × 8
400.000
17,0mm
Carb S · 4 × 8
305.000
5 × 8
375.000
6 × 8
455.000
18,0mm
Carb S · 4 × 8
320.000
5 × 8
397.000
6 × 8
475.000
21,0mm
Carb S · 4 × 8
425.000
6 × 8
610.000
25,0mm
Carb S · 4 × 8
505.000
6 × 8
720.000
  • Carb N: ván mỏng tỉ trọng cao (≈ 770–850 kg/m³), chỉ khổ 4 × 8. Carb S: dòng tiêu chuẩn 9–25mm (≈ 630–720 kg/m³) — theo chứng nhận lô Dongwha 05–07/2026.
  • Carb MeTro 3mm (4 × 8): 73.000đ/tấm.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Ván MDF, HDF & OKAL? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.

Phủ bề mặt & chỉ dán cạnh

Đơn giá gia công phủ bề mặt (Melamine, Veneer, giấy keo) và chỉ dán cạnh.

Phủ bề mặt Melamine

Đơn giá theo số mặt phủ

Màu Melamine1 mặt2 mặt
Trắng 02, Xám, Vân Gỗ, Vân Đá, Xám Chì, Xám 200, Trắng 103, Trắng 101, Trắng 01, Đen80.000130.000
Xanh Dương, Xanh Lá, Hồng, Cam, Vàng, Đơn Sắc SC…90.000160.000
Trắng A150105.000180.000
  • Tính tối thiểu 10 tấm/loại/màu Melamine. Số lượng ít hơn phụ thu 20.000đ/tấm/loại/màu.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Chỉ dán cạnh PVC – keo hạt Ba Thanh

Đơn giá/cuộn · quy cách ly × mm

Màu21 × 0,843 × 0,8
Trắng, Xám, Xám Chì180.000370.000
Đen, Đơn Sắc180.000370.000
Trắng Bóng, Vân Gỗ195.000400.000
  • Keo Hạt Ba Thanh 60.000đ/1kg (bao 10kg & bao 20kg).
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Phủ bề mặt Veneer

Nền MDF / chống ẩm

LoạiĐơn giá
1 Mặt Xoan85.000
1 Mặt Xoan B65.000
2 Mặt Xoan AB150.000
1 Mặt Sồi A KT/TN140.000
2 Mặt Sồi AA KT280.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Phủ bề mặt giấy keo

Đơn giá phủ bề mặt

Loại1 mặt2 mặt
Phủ Keo Trắng40.00080.000
Phủ Keo Trong (ván trơn, Veneer)40.00080.000
Phủ Giấy PU, Phủ Giấy Thường28.00055.000
Phủ Giấy Keo50.000100.000
Phủ Keo Trắng trên gỗ & ván ép88.000175.000
Phủ Giấy Keo trên gỗ & ván ép60.000115.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Chỉ dán cạnh Veneer

Đơn giá theo bề rộng

Loại2 phân4 phân
Xoan Đào Không Keo65.000120.000
Xoan Đào Có Keo88.000157.000
Sồi Không Keo85.000140.000
Sồi Có Keo120.000235.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Phủ bề mặt & chỉ dán cạnh? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.

Plywood & ván ép

Plywood phủ Melamine, Plywood nhập khẩu và ván ép Plywood thường.

Plywood phủ Melamine 2 mặt

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Màu Melamine9mm18mm
Vân Gỗ, Vân Đá, Xám Chì, Trắng 01, Trắng 02, Trắng 103, Đen, Xám615.000905.000
Xanh Dương, Xanh Lá, Hồng, Cam, Vàng, Đơn Sắc SC…650.000940.000
Trắng A150715.0001.015.000
  • Film MM – M – G chỉ phủ trên Plywood CDF 18mm, giá cộng thêm 150.000đ/tấm.
  • Số lượng ít hơn 10 tấm/độ dày/màu phụ thu 50.000đ/tấm/độ dày/màu.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Plywood E0 nhập khẩu

Đơn giá/tấm

Quy cáchĐơn giá
Plywood 9mm450.000
Plywood 18mm775.000
CPlywood 9mm505.000
CPlywood 18mm885.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Ván ép Plywood

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyĐơn giá
5mm280.000
6mm300.000
8mm325.000
10mm370.000
12mm390.000
15mm455.000
17mm475.000
24mm770.000
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Plywood & ván ép? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.

Ván nhựa PVC

Ván nhựa trắng PVC (lõi trắng 1 lớp), ván nhựa 3 lớp và ván nhựa phủ Laminate 2 mặt.

Ván nhựa trắng PVC (lõi trắng 1 lớp)

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyĐơn giá/tấmSố tấm/kiện
5,0mm265.000189 tấm
8,0mm370.000118 tấm
10,0mm450.00095 tấm
12,0mm525.00078 tấm
15,0mm670.00063 tấm
17,0mm705.00055 tấm
  • Tỷ trọng 0,60 g/cm³, không mùi hôi, không gây ngứa, hai lớp bảo vệ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Ván nhựa 3 lớp

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyTỷ trọngĐơn giá/tấm
7,5mm0,60 g/cm³320.000
8,0mm0,60 g/cm³330.000
16,5mm0,60 g/cm³605.000
17,0mm0,65 g/cm³620.000
  • Kết cấu 3 lớp: 1 lớp lõi, 2 lớp bề mặt. Dùng để phủ bề mặt Laminate – PET – PVC.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Ván nhựa phủ Laminate 2 mặt

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

Quy cáchĐơn giá/tấm
Ván nhựa 8mm phủ Laminate 2 mặt985.000
Ván nhựa 10mm phủ Laminate 2 mặt1.080.000
Ván nhựa 12mm phủ Laminate 2 mặt1.155.000
Ván nhựa 15mm phủ Laminate 2 mặt1.255.000
Ván nhựa 16,5mm phủ Laminate 2 mặt1.315.000
Ván nhựa 17mm phủ Laminate 2 mặt1.335.000
  • Phủ 1 mặt giảm 220.000đ/tấm. Màu đơn sắc (SC, Đen, 01, A150, Xám, Xám Chì) cộng thêm 35.000đ/mặt.
  • Số lượng ít hơn 10 tấm/màu/độ dày phụ thu 100.000đ/tấm. Nhóm Laminate Way báo giá riêng theo màu.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Ván nhựa PVC? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.

Tấm Laminate Way

Tấm Laminate cao cấp và tấm Laminate đồng màu Melamine.

Tấm Laminate Way cao cấp

Đơn giá/tấm

Đơn sắc cao cấp Film G — P1010G, P1150G, P2001G, P2002G, P2052G, P2061G
Quy cách
0,8mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
655.000
Đơn sắc Film CY — P9120CY, P3190CY, P7700CY
Quy cách
0,7mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
490.000
Đơn sắc Film G — P2660G, P9660G
Quy cách
0,7mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
460.000
Đơn sắc Film R — P4600R, P4640R, P7740R, P7790R, P9340R
Quy cách
0,7mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
425.000
Vân đá Film G — S4600G, S7382G, S7402G, S7403G
Quy cách
0,7mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
425.000
Vân vải Film X — F0022X, F3292X, F3293X, F3294X, F3295X
Quy cách
0,7mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
425.000
Vân gỗ Film N–Z — W0304Z, W0502Z, W0504Z, W5220N, W7020Z, W7393Z, 7412Z, W9630Z
Quy cách
0,7mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
425.000
  • Giá phủ gia công 50.000đ/mặt.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Tấm Laminate đồng màu Melamine

Đơn giá/tấm

Đơn sắc: Đen, Xám, A150, SC…
Quy cách
0,4mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
350.000
Vân Gỗ, Vân Đá
Quy cách
0,4mm × 1220 × 2440
Đơn giá/tấm
300.000
  • Giá phủ gia công 50.000đ/mặt.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Tấm Laminate Way? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.

Gỗ ghép cao su

Gỗ ghép cao su phủ Veneer/Sồi và gỗ ghép trơn theo cấp mặt AC/BC/CC.

Gỗ ghép cao su phủ Veneer & Sồi

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

9mm
Xoan 1 mặt
470.000
Xoan 2 mặt
540.000
Sồi 1 mặt
530.000
Sồi 2 mặt
665.000
12mm
Xoan 1 mặt
480.000
Xoan 2 mặt
550.000
Sồi 1 mặt
540.000
Sồi 2 mặt
675.000
15mm
Xoan 1 mặt
580.000
Xoan 2 mặt
650.000
Sồi 1 mặt
640.000
Sồi 2 mặt
775.000
17mm
Xoan 1 mặt
630.000
Xoan 2 mặt
700.000
Sồi 1 mặt
690.000
Sồi 2 mặt
825.000
18mm
Xoan 1 mặt
655.000
Xoan 2 mặt
725.000
Sồi 1 mặt
715.000
Sồi 2 mặt
850.000
20mm
Xoan 1 mặt
690.000
Xoan 2 mặt
760.000
Sồi 1 mặt
750.000
Sồi 2 mặt
885.000
24mm
Xoan 1 mặt
795.000
Xoan 2 mặt
865.000
Sồi 1 mặt
855.000
Sồi 2 mặt
990.000
  • Phủ keo gỗ ghép phủ Veneer: 1 mặt 45.000đ / 2 mặt 80.000đ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Gỗ ghép cao su trơn

Đơn giá/tấm theo cấp mặt · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyACBCCC
9mm——330.000
10mm495.000—390.000
12mm560.000—400.000
15mm600.000—500.000
17mm635.000590.000550.000
18mm—615.000575.000
20mm710.000—610.000
24mm910.000—715.000
30mm1.225.000—1.020.000
  • Cấp mặt A/B/C theo chất lượng bề mặt (A đẹp & đều nhất, C thường nhất). VD: AC = một mặt loại A, một mặt loại C.
  • Phủ keo nền gỗ ghép trơn: 1 mặt 40.000đ / 2 mặt 80.000đ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Gỗ ghép cao su? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.

Ván sàn gỗ

Ván sàn Dongwha Flooring (Hàn Quốc), cốt HDF tỉ trọng cao, cấp phát thải Super E0 theo công bố của Dongwha, bề mặt AC3.

Ván sàn Dongwha Flooring

Đơn giá/m²

Natus Trendy 8mm — NT001…NT012
Quy cách
1207 × 192 × 8mm
Tiêu chuẩn
AC3 / Super E0
Đơn giá/m²
230.000
Natus Classy 12mm — NC001…NC006
Quy cách
1207 × 123 × 12mm
Tiêu chuẩn
AC3 / Super E0
Đơn giá/m²
325.000
  • Cốt HDF tỉ trọng cao (8mm: 900–920 kg/m³, 12mm: 880–900 kg/m³), decor giấy EU – Nano Silver Surface.
  • Đóng hộp: loại 8mm 10 tấm/hộp (2,31 m²/hộp); loại 12mm 12 tấm/hộp (1,78 m²/hộp).
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Quan tâm nhóm Ván sàn gỗ? Gửi để nhận báo giá đã gồm VAT & vận chuyển.
Tiêu chuẩn phát thải Formaldehyde
E2 · E1

Thang châu Âu, đo bằng phương pháp perforator (EN 120): E1 ≤ 8 mg/100 g ván khô, E2 từ trên 8 đến 30 mg/100 g. Ván MDF, LMR, MMR, HMR Dongwha trong bảng này là cấp E2 tiêu chuẩn có chứng nhận lô; dòng MMR E1 là cấp E1.

Carb P2 · MMR Carb P2

Chuẩn California (CARB Phase 2), nay là luật liên bang Mỹ EPA TSCA Title VI: MDF ≤ 0,11 ppm, MDF mỏng ≤ 0,13 ppm, đo buồng lớn theo ASTM E1333. Cột MMR Carb P2 là cốt MMR sản xuất bằng keo đạt chuẩn CARB P2. Ván CARB N/S giao đúng khổ hệ inch 4 × 8 · 5 × 8 · 6 × 8 ft (1245 · 1550 · 1855 × 2465 mm), không cắt về 1220 × 2440 mm.

Carb N / Carb S

N và S là hai dòng CARB P2 của Dongwha khác nhau ở tỉ trọng và độ dày, cùng cấp phát thải CARB P2: N là ván mỏng 2,5–9 mm tỉ trọng cao, S là dòng 9–25 mm tiêu chuẩn.

E0 · Super E0

Mức nhà sản xuất công bố, thấp hơn E1 — không phải cấp trong chuẩn châu Âu. Plywood nhập khẩu và Plywood phủ Melamine ở cấp E0; ván sàn Dongwha Natus ở cấp Super E0 theo công bố của Dongwha.

Yêu cầu báo giá theo quy cách

Chuẩn bị loại ván, độ dày, mã màu, số lượng và khu vực giao hàng để nhận báo giá chính xác (đã gồm VAT, vận chuyển).

Chỉ cần số điện thoại. Sale gọi lại trong giờ làm việc (T2–T7, 7:30–17:30).

Để lại số để nhận được thông tin mới nhất cũng như những chương trình ưu đãi từ Ba Thanh.

ZaloGọiGiáMàu