Bỏ qua tới nội dung chính
Ba Thanh Tây Bắc — Ván gỗ công nghiệp

Gỗ ghép cao su

Gỗ ghép cao su vân thật, bền và thân thiện môi trường cho nội thất chịu lực.

Nguyên liệu
Gỗ cao su tự nhiên
Độ dày
9 – 30 mm (9/10/12/15/17/18/20/24/30)

Tổng quan

Bề mặt vật liệu Gỗ ghép
Bề mặt Gỗ ghép — ảnh vật liệu thực tế

Gỗ ghép cao su được tạo thành từ các thanh gỗ cao su tự nhiên đã qua xử lý, ghép nối lại bằng keo chuyên dụng thành tấm có khổ và độ dày theo quy cách. Kết cấu ghép thanh giúp phân tán nội lực, hạn chế cong vênh và nứt tách so với gỗ nguyên khối.

Sản phẩm giữ được vân gỗ và màu sắc tự nhiên, độ cứng tốt, dễ gia công, chà nhám và hoàn thiện bề mặt bằng sơn PU hoặc dầu lau. Nhờ tận dụng nguồn gỗ tái sinh, gỗ ghép cao su là lựa chọn thân thiện môi trường và tối ưu chi phí.

Phù hợp cho mặt bàn, mặt bậc cầu thang, kệ và các chi tiết nội thất cần chịu lực, thẩm mỹ gỗ thật. Ba Thanh chủ động cung ứng hàng loại A, vân đều màu, đáp ứng đơn số lượng và đúng tiến độ thi công.

Thông số kỹ thuật
Nguyên liệuGỗ cao su tự nhiên
Độ dày9 – 30 mm (9/10/12/15/17/18/20/24/30)
Khổ tấm1220 × 2440 mm
Cấp mặt (hàng trơn)AA / AB / AC / BC / CC — chọn theo số mặt lộ
Hàng phủ mặtVeneer sồi và vân khác — liên hệ chọn mẫu
Xem độ dày & đơn giá từng loại

Điểm nổi bật & ứng dụng

Vân gỗ tự nhiên thật
Hạn chế cong vênh, nứt tách
Chịu lực và độ cứng tốt
Dễ gia công, sơn phủ

Ứng dụng phổ biến

Mặt bàn làm việc, bàn ănMặt bậc cầu thangKệ sách, kệ trang tríTủ bếp và nội thất gỗMặt bàn đảo bếp

Giá Gỗ ghép niêm yết, áp dụng từ 18/08/2026

Giá tham khảo trên website chưa bao gồm VAT. Miễn phí giao nội thành TP.HCM cho đơn từ 10.000.000đ; dưới mức đó tính phí theo khối lượng và quãng đường.

Gỗ ghép cao su trơn

Đơn giá/tấm theo cấp mặt · quy cách 1220 × 2440 mm

Độ dàyACBCCC
9mm——330.000
10mm495.000—390.000
12mm560.000—400.000
15mm600.000—500.000
17mm635.000590.000550.000
18mm—615.000575.000
20mm710.000—610.000
24mm910.000—715.000
30mm1.225.000—1.020.000
  • Cấp mặt A/B/C theo chất lượng bề mặt (A đẹp & đều nhất, C thường nhất). VD: AC = một mặt loại A, một mặt loại C.
  • Phủ keo nền gỗ ghép trơn: 1 mặt 40.000đ / 2 mặt 80.000đ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.

Gỗ ghép cao su phủ Veneer & Sồi

Đơn giá/tấm · quy cách 1220 × 2440 mm

9mm
Xoan 1 mặt
470.000
Xoan 2 mặt
540.000
Sồi 1 mặt
530.000
Sồi 2 mặt
665.000
12mm
Xoan 1 mặt
480.000
Xoan 2 mặt
550.000
Sồi 1 mặt
540.000
Sồi 2 mặt
675.000
15mm
Xoan 1 mặt
580.000
Xoan 2 mặt
650.000
Sồi 1 mặt
640.000
Sồi 2 mặt
775.000
17mm
Xoan 1 mặt
630.000
Xoan 2 mặt
700.000
Sồi 1 mặt
690.000
Sồi 2 mặt
825.000
18mm
Xoan 1 mặt
655.000
Xoan 2 mặt
725.000
Sồi 1 mặt
715.000
Sồi 2 mặt
850.000
20mm
Xoan 1 mặt
690.000
Xoan 2 mặt
760.000
Sồi 1 mặt
750.000
Sồi 2 mặt
885.000
24mm
Xoan 1 mặt
795.000
Xoan 2 mặt
865.000
Sồi 1 mặt
855.000
Sồi 2 mặt
990.000
  • Phủ keo gỗ ghép phủ Veneer: 1 mặt 45.000đ / 2 mặt 80.000đ.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Xem toàn bộ bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Gỗ ghép cao su là một trong các dòng ván gỗ công nghiệp Ba Thanh đang cung cấp, thường được dùng cho mặt bàn làm việc, bàn ăn (Độ dày: 9 – 30 mm (9/10/12/15/17/18/20/24/30)) và các hạng mục phù hợp trong thi công nội thất.

Gỗ ghép cao su phù hợp với xưởng nội thất, nhà thầu, đơn vị thi công và khách cần chọn vật liệu đúng theo ứng dụng, độ bền, bề mặt và ngân sách.

Khi hỏi giá, nên gửi loại vật liệu, độ dày hoặc quy cách (Độ dày: 9 – 30 mm (9/10/12/15/17/18/20/24/30)), số lượng, mã màu/bề mặt nếu có và khu vực giao hàng để Ba Thanh tư vấn chính xác.

Cần báo giá cho dòng ván này?

Gửi độ dày, mã màu và số lượng — Ba Thanh báo giá tận xưởng và tư vấn cốt ván phù hợp cho dự án của bạn.

ZaloGọiGiáMàu